Bảng giá nha khoa O'CARE

 BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA O'CARE 2018

1. Chi phí khám răng và lập kế hoạch điều trị  Chi Phí (VNĐ)
Khám+ Tư vấn 50.000
Khám chuyên sâu + chụp phim x-quang toàn cảnh hàm răng 200.000
Khám chỉnh nha- niềng răng: chụp hình + chụp phim + lấy dấu+ phân tích 1.500.000
Khám khớp Thái Dương Hàm: Khám tư vấn + phim 2D, 3D Conebeam 950.000
Khám nha chu: Chụp phim + đo túi 2 hàm + kê hoạch điều trị 800.000
Khám bệnh lý miệng - hàm mặt 500.000
Khám phục hình răng sứ: chụp hình+ chụp xquang+ lấy dấu phân tích 500.000 
Phân tích khớp cắn khi có rối loạn phức tạp 500.000
2. Chi phí Nhổ răng khôn, nhổ răng sữa Chi Phí (VNĐ)
Nhổ Răng sữa bôi tê 50.000/răng 
Nhổ răng sữa chích tê 100.000/răng 
Nhổ răng thường (chích tê) 200.000-300.000/răng
Nhổ răng mọc kẹt 2.000.000/răng 
Nhổ răng khôn thường (không tiểu phẫu) 1.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ I 1.500.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ II 2.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ III 3.000.000/răng
Nhổ răng mọc ngầm trong xương hàm 4.000.000/răng
3. Chi phí trám răng thẩm mỹ composite (răng mòn- sâu - sứt mẻ) Chi Phí (VNĐ)
Trám răng Composite Xoang I 300.000/răng
Trám răng Composite Xoang II 800.000/răng
Trám răng Composite Xoang II (có xử lý mô mềm) 1.000.000/răng
Trám răng Composite Xoang III 500.000/răng
Trám răng Composite Xoang IV 800.000/răng
Trám răng Composite Xoang V 400.000/răng
Trám răng sữa 50.000-200.000/răng 
Trám lót răng sữa ngừa sâu răng 50.000/răng
Trám hở kẽ răng cửa (răng thưa) bằng Composite 1.200.000/răng
Trám sứt mẻ răng cửa bằng Composite 800.000/răng
4. Điều trị tủy răng (nội nha) giải quết đau buốt răng Chi phí (VNĐ)
* Quý khách lưu ý: Sau khi điều trị tủy răng phải cần phải trám răng lại, do đó chi phí trám răng sẽ được tính riêng
Nội nha Răng cửa 800.000/răng
Nội nha Răng cối nhỏ 1.000.000/răng
Nội nha Răng cối 1.500.000/răng
Nội nha lại 200.000/ống tủy
Nội nha răng sữa:  lấy tủy buồng 400.000/răng
Nội nha răng sữa:  lấy tủy chân 500.000/răng
PT chóp không trám ngược: Răng cửa 2.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cửa 3.000.000/răng
PT chóp không trám ngược:  Răng cối nhỏ 3.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối nhỏ 5.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn 5.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn 6.000.000/răng
5. Cạo vôi răng - điều trị viêm nha chu - tụt nướu Chi phí (VNĐ)
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ I 200.000/ 2 hàm
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ II 300.000/ 2 hàm
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ III + bơm rửa 400.000/ 2 hàm
Nạo túi nha chu + cạo láng gốc răng 750.000/1-2 răng
Nạo túi + cạo láng gốc răng (/1sextant=1/3 hàm) 1.500.000 1/3 hàm
Phẫu lật vạt (có nạo túi) 1/3 hàm 2.000.000 1/3 hàm
Tiểu phẫu điều trị tụt nướu không ghép mô 2.000.000/răng
Tiểu phẫu điều trị tụt nướu ghép mô liên kết (1 vị trí tối đa 2 răng) 3.000.000/1 vị trí
6. Tẩy trắng răng - Điều trị cười hở nướu Chi phí (VNĐ)
Tẩy trắng BleachBright đèn Led  3.000.000/liệu trình
Gói trắng BleachBrigt tại nhà 6 ống thuốc + khay tẩy trắng 2.000.000
Gói tẩy trắng BleachBrigt tại nhà 3 ống thuốc + khay tẩy trắng 1.500.000
Thuốc tẩy BleachBrigt (KH có thể mua thêm) 400.000/ống
Chi phí làm máng tẩy trắng  300.000
Tẩy trắng răng nội tủy (1 răng sậm màu do tủy) 500.000/răng
Điều trị cười hở nướu độ I (1/3 hàm) 8.000.000
Điều trị cười hở nướu độ II (2/3 hàm) 16.000.0000
Điều trị cười hở nướu độ III (toàn hàm) 24.000.000
Trường hợp có mài xương khi điều trị cười hở nướu chi phí +5.000.000 VNĐ  

 

7. Niềng răng phương pháp gắn mắc cài kim loại hoặc sứ

*Chi phí tùy thuộc vào loại mắc cài và thời gian điều trị (trên hoặc dưới 2 năm). Áp dụng thanh toán trả góp 1 năm

Loại Mắc Cài Niềng Răng Thời Gian   Chi Phí (VNĐ)

Chi phí khám tư vấn + chụp hình, phim+ phân tích ra kế hoạch

(được trừ vào tổng chi phí khi KH điều trị )

1 tuần giao KQ 1.500.000
 Mắc cài kim loại thường  Dưới 2 năm 35.000.000
Mắc cài kim loại thường  Trên 2 năm 40.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Dưới 2 năm 40.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Trên 2 năm 45.000.000
 Mắc cài sứ Dưới 2 năm 40.000.000
Mắc cài sứ Trên 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ có khóa Dưới 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ có khóa Trên 2 năm 50.000.000
 Niềng răng công nghệ MEAW - Mắc cài kim loại Dưới 2 năm 40.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW - Mắc cài kim loại Trên 2 năm 55.000.000
 Niềng răng công nghệ MEAW - Mắc cài kim sứ Dưới 2 năm 50.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW - Mắc cài kim sứ Trên 2 năm 60.000.000
 Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (mặt trong răng) 2 hàm Kết thúc 90.000.00
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi 1 hàm trên Kết thúc 55.000.000
Gắn khí cụ duy trì kết quả (sau khi niềng răng ) Trong ngày 1.000.000
Gắn cung duy trì kết quả Trong ngày 2.000.000

 

8. Các phương pháp niềng răng khác

* Bao gồm niềng răng trong suốt Ivisalign, các phương pháp niềng răng phòng ngừa cho trẻ không dùng mắc cài.

Phương Pháp Niềng Răng Chi Phí (VNĐ)
 Niềng răng trong suốt Invisalign 115.000.000 VNĐ
Niềng răng khí cụ tháo lắp đơn giản 5.000.000
Niềng răng khí cụ tháo lắp phức tạp 10.000.000
Niềng răng 6-8 tháng 17.000.000
Headgear ( phòng ngừa cho trẻ em) 4.500.000
Face mask( chưa gồm IP nếu có) phòng ngừa cho trẻ em 5.000.000
Headgear +TPA (phòng ngừa cho trẻ em) 6.500.000
Twin block (phòng ngừa cho trẻ em) 8.000.000
Pendulum ( phòng ngừa cho trẻ em) 5.000.000
Bionator ( phòng ngừa cho trẻ em) 5.000.000

 

9. Răng sứ thẩm mỹ Chi Phí (VNĐ)
Răng sứ - kim loại 1.500.000/răng
Răng sứ kim loại Titan 4.000.000/răng
Răng sứ Emax 5.500.000/răng
Răng sứ Zirconia - Circon 6.000.000/răng
 Mặt dán Veneer sứ 7.000.000/răng
Răng sứ Palladium 7.500.000/răng
Răng sứ Jelenko 10.000.000/răng
Răng tạm 200.000/răng
10. Hàm giá tháo lắp Chi Phí (VNĐ)
Hàm giả toàn hàm 8.400.000
Hàm khung Nikel 3.000.000
Hàm nhựa dẻo Valplast 3.000.000
Khung Attach 3.000.000
Hàm khung Titan 5.000.000
Cùi răng giả kim loại 500.000
Cùi răng giả Titan 2.000.0000
Răng tháo lắp ngoại 500.000/răng
11. Trồng răng Implant Chi Phí (VNĐ)
* Hệ thống Implant bao gồm (trụ Implant + Abutment + răng sứ), ở đây OCARE chỉ để cập trụ Implant và Abutment
Implant Hitec 18.600.000 /trụ
Implant Dentium 18.600.000 /trụ
Implant Tekka 25.600.000 /trụ
Implant Nobel 28.000.000 /trụ
Implant 3I 30.200.000 /trụ
Implant Straumann 30.200.000 /trụ
Abutment làm sẵn Dentium 4.650.000 /trụ
Abutment làm sẵn Tekka 5.80.000 /trụ
Abutment đúc Dentium 9.300.000 /trụ
Abutment đúc Tekka 10.500.000 /trụ
Abutment làm sẵn Nobel 7.000.000 /trụ
Abutment đúc Nobel 11.600.000 /trụ
 
12. Điều trị khớp thái dương hàm (đau quai hàm) Chi phí (VNĐ)

* Quý khách lưu ý: Tùy vào trường hợp cụ thể của bệnh sẽ có những giải pháp điều trị phù hợp.

Vì đây là điều trị phức tạp cần khám chẩn đoán trước OCARE sẽ thông báo mức phí liệu trình điều trị

Khám tư vấn+ chụp phim CT 3D Khớp thái dương hàm 800.000
Ghi lồi cầu đồ 1.500.000-3.000.000
Máng Bruxchecker 500.000
Phân tích ra kế hoạch điều trị 1.000.000
Máng nhai định vị lồi cầu (ARS) 10.000.000
Máng nhai thư giãn (MAGO, OBI, SS) 5.000.000
Mài chỉnh khớp  2-3 triệu
Overlay 5.000.0000
Máng chống nghiến 5.000.000
13. Các dịch vụ khác tại OCARE Chi phí (VNĐ)
Gắn đá lên răng 500.000/hạt
Phẫu thuật cắt thắng môi, thắng lưỡi 2.000.000
Lịch mọc răng, theo dỏi quá trình thay răng của bé 500.000
Dự đoán tăng trưởng, độ tuổi dậy thì 600.000
Chụp phim CT Conebeam 3D 400.000
Chụp phim x-ray thường 150.000


Để biết thông tin cũng như thắc mắc về chi phí các dịch vụ nha khoa hãy gọi  028 3929 3333 .

Nếu bạn quan tâm chúng tôi hãy  đặt hẹn online cho trung tâm OCARE để thuận tiện cho việc khám và điều trị

Chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn thời gian sớm nhất!